Thứ Năm, 17 tháng 12, 2015

Hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo cách trực tiếp

Cuối năm là thời điểm lập báo cáo tài chính, web kế toán xin chia sẻ cộng quý khách về bí quyết Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp nhằm giúp những bạn học kế toán có thể hiểu thêm nhé!

Xem thêm: Dịch vụ kế toán chuyên nghiệp
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động buôn bán
  1. Tiền thu từ bán hàng, phân phối dịch vụ và doanh thu khác 01
    • C/c SPS nợ những TK 111, 112 đối ứng mang TK 511, 515 (Phần ko thuộc về HĐ đầu tư và HĐ tài chính).
    • C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng có với TK 131 (chi tiết bán hàng kỳ thước thu được kỳ này).
    • C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng sở hữu với TK 131 (chi tiết người mua ứng trước tiền mua hàng).
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
    • C/c SPS sở hữu các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 331, 152, 153, 156 (ghi âm).
  3. Tiền chi trả cho người lao động 03
    • C/c SPS sở hữu những TK 111 đối ứng Nợ TK 334 (phần chi trả cho người lao động). (ghi âm)
  4. Tiền chi trả lãi vay 04
    • C/c SPS sở hữu những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 635 (ghi âm).
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập công ty 05
    • C/c SPS sở hữu các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 3334 (ghi âm).
  6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
    • C/c SPS Nợ những TK 111, 112, 113 đối ứng sở hữu TK 711, 133, 3386, 344, 144, 244, 461, 414, 415, 431, 136, 138, 112, 111 …
  7. Tiền chi khác cho hoạt động buôn bán 07
    • C/c SPS sở hữu các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 811, 333 (không bao gồm thuế TNDN), 144, 244, 3386, 334, 351, 352, 431, 414, 415, 335, 336 …, ngòai những khỏan chi tiền liên quan tới họat động SXKD đã phản ánh ở mã số 02, 03, 04, 05. (ghi âm) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 tới 7: mang thể là số dương hoặc âm, trường hợp âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
  • II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
  1. Tiền chi để sắm mua, làm TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
    • C/c vào SPS với TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 211, 213, 217, 241, 228 (theo chi tiết), TK 331, 341 (chi tiết thanh tóan cho người cung ứng TSCĐ). (ghi âm)
      Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp
      Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo cách trực tiếp
      • Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
        • C/c vào khỏan chên lệch giữa thu về thanh lý nhượng bán có chi cho thanh lý, nhượng bán. trường hợp thu lớn hơn chi thì ghi bình thường, nếu thu< hơn chi thì ghi âm.
      • Tiền chi cho vay, sắm các công cụ nợ của đơn vị khác 23
      • C/c SPS có những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm).
      • Tiền thu hồi cho vay, bán lại những công cụ nợ của đơn vị khác 24
      • C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng mang TK121, 128, 228, 515 (khômh thuộc HĐ marketing và chỉ tiêu 2 của mục II) (theo chi tiết)
      • Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
        • C/c SPS sở hữu những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm) kể cả giá thành góp vốn (phần đối ứng với nợ TK 635)
      • Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
        • C/c SPS Nợ những TK 111, 112, 113 đối ứng với TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết).
        • Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
        • C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng có TK 515 (phù hợp sở hữu nội dung của chỉ tiêu). Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 Tổng hợp những chỉ tiêu từ 1 đến 7: với thể là số dương hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ mang 31
    • C/c SPS Nợ những TK 111, 112, 113 đối ứng với TK 411
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ có, sắm lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
    • C/c SPS mang những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 411, 419 (ghi âm)
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
    • C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng sở hữu TK 311, 341, 342, 343
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34
    • C/c SPS có những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 311, 315, 341, 342, 343. (ghi âm)
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
    • C/c SPS sở hữu những TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 315, 342. (ghi âm)
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
    • C/c SPS có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 421 (ghi âm) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 6: có thể là số dương hoặc âm, giả dụ âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tổng hợp 3 chỉ tiêu: (20+30+40). Chỉ tiêu này cũng sở hữu thể là số dương hoặc âm, ví như âm thì thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 Lấy từ chỉ tiêu " Tiền và tương đương cuối kỳ" của báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập vào cuối kỳ trước. Hoặc tổng hợp số dư dầu kỳ những TK 111, 112, 113 và những tài khỏan đầu tư ngắn hạn mang thể chuyển đổi thành tiền vào đầu kỳ. Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Căn cứ SPS Nợ hoặc có TK 413 đối ứng các TK tiền và tương đương tiền bằng ngoại tệ hiện giữ vào cuối kỳ lập báo cáo do thay đổi tỷ giá hối đoái khi được quy đổi ra tiền Việt Nam. ví như tỷ giá cuối kỳ cao hơn tỷ giá ghi trong sổ trong kỳ thì ghi bình thường, nếu tỷ giá cuối kỳ tốt hơn tỷ giá ghi sổ trong kỳ thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
Tham khảo: Dịch vụ thành lập công ty tại Hà Nội
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34 Số liệu của chỉ tiêu này buộc phải khớp đúng sở hữu tổng số dư cuối kỳ các TK tiền và tương đương tiền. Mã số 70 = Mã số ( 50 + 60 + 61). Hoặc bằng chỉ tiêu mang mã số 110 trên bảng cân đối kế tóan năm ấy.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét